| Đặc tính kỹ thuật | Thông số | Thông tin thêm |
Name: SK-070QE V3 |
7" inch |
Dòng sản phẩm kinh tế tới từ Samkoon |
Kích thước hiện thị |
7" inch |
Kích thước hiện thị 7″ (16:9) |
Điện áp cấp nguồn |
DC 12-24V (±15%) |
Điện áp cấp nguồn DC 12-24V (±15%), công suất tiêu thụ 5W. |
Khả năng tương thích |
Kết nối PLC |
Hỗ trợ PLC: Mitsubishi, Omron, Seimens, Keyence, Fuji... |
Loại màn hình |
TFT color LCD |
Độ phân giải: 800×480 pixels, loại màn hình màu: 16.77 triệu màu, độ sáng: 450 cd/m². |
Màu vỏ |
Xám |
Vỏ màn hình màu xám |
Kích thước bộ nhớ |
MB |
128MB Flash + 128MB DDR3 |
Chíp xử lý |
Cortex-A7 |
CPU: 4-nhân Cortex-A7, xung nhịp 800MHz |
Hỗ trợ cổng kết nối |
Port COM1 & COM2 |
Hỗ trợ cổng 1 RS232/RS422 và 1 cổng RS485 |
Phần mềm lập trình |
Phần mềm SKTOOLV7.1 |
Nhấp chuột để tải phần mềm SKTOOLV7.1 |
Mức độ bảo vệ |
IP65 |
Chống bụi hoàn toàn và chống nước phun vào từ mọi hướng |
Kích thước viền ngoài |
W x H x D(mm) |
205 x 145 x 40mm |
Khối lượng |
Grams |
700 g |
MÀN HÌNH SAMKOON SK-070QE V3
Mã hàng: MÀN HÌNH SAMKOON SK-070QE V3Màn hình 7 inch, 1 cổng RS232/422, 1 cổng RS485
Sản Phẩm Liên Quan
Bài Viết Mới Nhất
Cách chọn aptomat Schneider theo công suất tải
Cách chọn aptomat Schneider theo công suất tải
24 - 01 - 2026So sánh Autonics BJR10M-TDT-F và Autonics BEN10M-TFR
So sánh Autonics BJR10M-TDT-F và Autonics BEN10M-TFR
15 - 01 - 2026So sánh Siemens Basic Panel và Comfort Panel cho xưởng nhỏ
So sánh Siemens Basic Panel và Comfort Panel cho xưởng nhỏ
11 - 01 - 2026Nên chọn biến tần 1 pha hay 3 pha cho xưởng nhỏ?
Nên chọn biến tần 1 pha hay 3 pha cho xưởng nhỏ?
06 - 01 - 2026Đánh giá HMI Mitsubishi GS2107-WTBD – Thông số, tính năng và ứng dụng thực tế
Đánh giá HMI Mitsubishi GS2107-WTBD – Thông số, tính năng và ứng dụng thực tế
02 - 01 - 2026