| Model | FR-D740-2.2K |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380-480VAC |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 380-480VAC |
| Công suất | 2.2kW |
| Dòng điện ngõ ra | 5A |
| Tần số ra Max | 400Hz |
| Lọc EMC | Không |
| Đầu vào digital | 5 |
| Đầu vào analog | 2 |
| Đầu vào xung | 2 |
| Đầu ra transistor | 1 |
| Đầu ra rơ le | 2 |
| Phương pháp điều khiển/ Chế độ điều khiển | Closed Loop V/f Control |
| Kết nối với PC | RS485 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Công suất quá tải ở mức tải bình thường (60s) | 120% |
| Công suất quá tải ở mức tải nặng (60s) | 150% |
| Bộ phanh | Có tích hợp |
| Điện trở | Không |
| Bàn phím | Có tích hợp |
| Ứng dụng | Băng tải, Lưu trữ tự động, Máy giặt công nghiệp, Máy điều hòa, Máy ép, Bơm, Trục quay, máy dệt, Máy rút dây, Dây chuyền sản xuất ô tô, Cần trục |
| Tích hợp quạt làm mát | Có |
| Khối lượng | 1.5kg |
| Kích thước | 108x96x155.5mm |
BIẾN TẦN MITSUBISHI FR-D740-2.2K 2.2kW 3 Pha 380V
Mã hàng: BIẾN TẦN MITSUBISHI FR-D740-2.2K 2.2kW 3 Pha 380VBiến tần Mitsubishi FR-D740-2.2K thuộc dòng biến tần FR-D700 với khả năng hoạt động mạnh mẽ, đa năng, thiết kế đẹp mắt và giá thành phù hợp.
Sản Phẩm Liên Quan
Bài Viết Mới Nhất
So sánh HMI Mitsubishi GOT1000 vs GOT2000 – Nên chọn dòng nào?
So sánh HMI Mitsubishi GOT1000 vs GOT2000 – Nên chọn dòng nào?
09 - 02 - 2026Màn hình LS EXP20 TTADC: Đặc điểm kỹ thuật và ứng dụng thực tế
Màn hình LS EXP20 TTADC: Đặc điểm kỹ thuật và ứng dụng thực tế
01 - 02 - 2026Cách chọn aptomat Schneider theo công suất tải
Cách chọn aptomat Schneider theo công suất tải
24 - 01 - 2026So sánh Autonics BJR10M-TDT-F và Autonics BEN10M-TFR
So sánh Autonics BJR10M-TDT-F và Autonics BEN10M-TFR
15 - 01 - 2026