THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tên sản phẩm | Biến tần hạ thế SV004iC5-1 LS |
| Điện áp vào | 1-phase 200~240VAC 50/60Hz |
| Công suất | 0.4kW |
| Dòng định mức | 2.5A |
| Loại tải | Tải nhẹ |
| Ứng dụng | Bơm, Quạt, Băng tải, Các ứng dụng đơn giản |
| Kích thước (WxHxD) mm | 79x143x143 |
Biến tần hạ thế SV004iC5-1 LS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tên sản phẩm | Biến tần hạ thế SV004iC5-1 LS |
| Điện áp vào | 1-phase 200~240VAC 50/60Hz |
| Công suất | 0.4kW |
| Dòng định mức | 2.5A |
| Loại tải | Tải nhẹ |
| Ứng dụng | Bơm, Quạt, Băng tải, Các ứng dụng đơn giản |
| Kích thước (WxHxD) mm | 79x143x143 |
HMI ABB dùng cho PLC nào? Cách chọn màn hình HMI ABB phù hợp
16 - 03 - 2026So sánh biến tần ABB ACS355 và ACS580 – nên chọn loại nào?
11 - 03 - 2026Thiết bị điện Siemens SINOVA gồm những gì?
06 - 03 - 2026Biến tần cho HVAC – Giải pháp tiết kiệm điện cho hệ thống điều hòa trung tâm
02 - 03 - 2026So sánh biến tần INVT GD20 vs GD200A – Nên chọn dòng nào?
27 - 02 - 2026Biến tần INVT GD350 – Thông số kỹ thuật, tính năng và ứng dụng thực tế
24 - 02 - 2026So sánh HMI Mitsubishi GOT1000 vs GOT2000 – Nên chọn dòng nào?
09 - 02 - 2026