THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tên sản phẩm | Biến tần hạ thế SV004iC5-1F LS |
| Điện áp vào | 1-phase 200~240VAC 50/60Hz |
| Công suất | 0.4kW |
| Dòng định mức | 2.5A |
| Loại tải | Tải nhẹ |
| Ứng dụng | Bơm, Quạt, Băng tải, Các ứng dụng đơn giản |
| Kích thước (WxHxD) mm | 79x143x143 |
Biến tần hạ thế SV004iC5-1F LS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tên sản phẩm | Biến tần hạ thế SV004iC5-1F LS |
| Điện áp vào | 1-phase 200~240VAC 50/60Hz |
| Công suất | 0.4kW |
| Dòng định mức | 2.5A |
| Loại tải | Tải nhẹ |
| Ứng dụng | Bơm, Quạt, Băng tải, Các ứng dụng đơn giản |
| Kích thước (WxHxD) mm | 79x143x143 |
So sánh HMI Mitsubishi GOT1000 vs GOT2000 – Nên chọn dòng nào?
09 - 02 - 2026Màn hình LS EXP20 TTADC: Đặc điểm kỹ thuật và ứng dụng thực tế
01 - 02 - 2026Cách chọn aptomat Schneider theo công suất tải
24 - 01 - 2026So sánh Autonics BJR10M-TDT-F và Autonics BEN10M-TFR
15 - 01 - 2026